Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tax-inclusive

/tæks ɪnˈkluː.sɪv/

Nghĩa thường dùng

đã bao gồm thuế tính từ

“All prices listed are tax-inclusive.”Tất cả giá niêm yết đã bao gồm thuế.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tính từ

  • đã bao gồm thuế

ví dụ

All prices listed are tax-inclusive. — Tất cả giá niêm yết đã bao gồm thuế.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...