tax-inclusive
/tæks ɪnˈkluː.sɪv/
Nghĩa thường dùng
đã bao gồm thuế
tính từ
“All prices listed are tax-inclusive.”Tất cả giá niêm yết đã bao gồm thuế.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
tính từ
- đã bao gồm thuế
ví dụ
All prices listed are tax-inclusive. — Tất cả giá niêm yết đã bao gồm thuế.