Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

taxable

/'tæksəbl/ Collins ★ phổ biến #12551

Nghĩa thường dùng

chịu thuế, phải đóng thuế tính từ

“Bonuses are taxable income.”Thưởng là thu nhập chịu thuế.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

taxable

/'tæksəbl/

tính từ

  • có thể đánh thuế được
    • a taxable article: một mặt hàng đánh thuế được
  • có thể quy cho là, có thể chê
  • chịu phí tổn
    • the expenses of the transport are taxable to the sender: phí tổn chuyên chở cho người gửi chịu
Định nghĩa tiếng Anh

a. (of goods or funds) subject to taxation

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...