taxable
/'tæksəbl/ Collins ★ phổ biến #12551
Nghĩa thường dùng
chịu thuế, phải đóng thuế
tính từ
“Bonuses are taxable income.”Thưởng là thu nhập chịu thuế.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
taxable
/'tæksəbl/
tính từ
- có thể đánh thuế được
- a taxable article: một mặt hàng đánh thuế được
- có thể quy cho là, có thể chê
- chịu phí tổn
- the expenses of the transport are taxable to the sender: phí tổn chuyên chở cho người gửi chịu
Định nghĩa tiếng Anh
a. (of goods or funds) subject to taxation