Từ điển Anh–Việt

111.698 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

taxpayer money

/ˈtækspeɪə ˈmʌni/

Nghĩa thường dùng

tiền thuế của người dân cụm từ

“Taxpayer money should be used wisely.”Tiền thuế của người dân nên được sử dụng một cách khôn ngoan.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...