Từ điển Anh–Việt

111.847 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

teach empathy

/tiːt ˈɛmpəθi/

Nghĩa thường dùng

dạy sự đồng cảm cụm từ

“Parents should teach empathy to their children from a young age.”Cha mẹ nên dạy sự đồng cảm cho con cái từ khi còn nhỏ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...