teach history
Nghĩa thường dùng
dạy lịch sử
cụm từ
“Teachers often teach history in schools.”Giáo viên thường dạy lịch sử trong các trường học.
Từ điển Anh–Việt
112.250 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Teachers often teach history in schools.”Giáo viên thường dạy lịch sử trong các trường học.
Đang tải...