Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

teach music

/tiːtʃ ˈmjuːzɪk/

Nghĩa thường dùng

dạy nhạc cụm từ

“He teaches music at a local school.”Anh ấy dạy nhạc tại một trường địa phương.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...