Từ điển Anh–Việt

112.187 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

teach responsibility

/tiːtʃ rɪˈspɑnsəˌbɪlɪti/

Nghĩa thường dùng

dạy ai đó về trách nhiệm cụm từ

“Parents need to teach responsibility to their children.”Cha mẹ cần dạy trách nhiệm cho con cái.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...