Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

teach someone a lesson

/tiːtʃ ˈsʌmwʌn ə ˈlesn/

Nghĩa thường dùng

cho ai đó một bài học động từ

“The mistake taught him a valuable lesson.”Sai lầm đó đã cho anh ấy một bài học quý giá.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...