teach values
Nghĩa thường dùng
“Families should teach values to their children.”Các gia đình nên dạy giá trị cho con cái của họ.
Từ điển Anh–Việt
112.187 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Families should teach values to their children.”Các gia đình nên dạy giá trị cho con cái của họ.
Đang tải...