Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

teacher's desk

/ˈtiː.tʃəz dɛsk/

Nghĩa thường dùng

bàn giáo viên cụm từ

“The teacher's desk is in front of the class.”Bàn giáo viên ở phía trước lớp học.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...