Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

teacher's pet

/ˌtiːtʃəz ˈpet/

Nghĩa thường dùng

học trò cưng, con cưng của thầy cô thành ngữ

“Everyone knew he was the teacher's pet that year.”Ai cũng biết cậu ấy là học trò cưng của cô năm đó.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...