Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

teaching method

/ˈtiːtʃɪŋ ˈmeθəd/

Nghĩa thường dùng

phương pháp giảng dạy danh từ

“The school introduced a new teaching method.”Trường đã giới thiệu một phương pháp giảng dạy mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...