Từ điển Anh–Việt

112.181 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

team building

Nghĩa thường dùng

các hoạt động nhằm cải thiện sự gắn kết trong nhóm cụm từ

“Team building exercises can enhance collaboration among members.”Các bài tập xây dựng đội nhóm có thể cải thiện sự hợp tác giữa các thành viên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...