Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

team member

/tiːm ˈmɛmbər/

Đang hiển thị mục gốc team member cho “team members”.

Nghĩa thường dùng

thành viên trong nhóm danh từ

“She is a valuable team member.”Cô ấy là một thành viên quý giá trong nhóm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...