Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

team performance

/tim pərˈfɔrməns/

Nghĩa thường dùng

Mức độ hiệu quả của một nhóm làm việc cùng nhau. cụm từ

“Team performance improves with clear communication.”Hiệu suất nhóm được cải thiện với sự giao tiếp rõ ràng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...