Từ điển Anh–Việt

111.662 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

team player

Nghĩa thường dùng

người làm việc tốt trong nhóm cụm từ

“The manager said they are looking for a team player who communicates well.”Người quản lý nói rằng họ đang tìm kiếm người làm việc nhóm tốt và giao tiếp tốt.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...