team spirit
/ti:m ˈspirit/
Nghĩa thường dùng
cảm giác đoàn kết trong một nhóm
cụm từ
“A strong team spirit boosts productivity.”Tinh thần đồng đội mạnh mẽ nâng cao năng suất.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
team spirit
//
* danh từ- tinh thần đồng đội