Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

team spirit

/ti:m ˈspirit/

Nghĩa thường dùng

cảm giác đoàn kết trong một nhóm cụm từ

“A strong team spirit boosts productivity.”Tinh thần đồng đội mạnh mẽ nâng cao năng suất.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

team spirit

//

* danh từ
  • tinh thần đồng đội
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...