Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

teammate

/ˈtiːm.meɪt/

Nghĩa thường dùng

đồng đội danh từ

“My teammate scored a goal.”Đồng đội của tôi đã ghi bàn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • đồng đội

ví dụ

My teammate scored a goal. — Đồng đội của tôi đã ghi bàn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...