teammate
/ˈtiːm.meɪt/
Nghĩa thường dùng
đồng đội
danh từ
“My teammate scored a goal.”Đồng đội của tôi đã ghi bàn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- đồng đội
ví dụ
My teammate scored a goal. — Đồng đội của tôi đã ghi bàn.