Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tear apart

/tɛr əˈpɑrt/

Nghĩa thường dùng

làm hỏng cái gì đó nặng nề hoặc tách rời mọi người động từ

“The storm tore the roof apart.”Cơn bão đã làm hỏng mái nhà.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...