tearless
/'tiəlis/ phổ biến #42539
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
tearless
/'tiəlis/
tính từ
- không khóc, ráo hoảnh (mắt)
- with tearless grief: buồn lặng đi không khóc được
- tearless eyes: mắt ráo hoảnh
Định nghĩa tiếng Anh
a. free from tears