Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tech advancements

/tɛk ədˈvænsmənts/

Nghĩa thường dùng

Những cải tiến và phát triển gần đây trong công nghệ. cụm từ

“Tech advancements are rapidly changing our daily lives.”Những cải tiến công nghệ đang nhanh chóng thay đổi cuộc sống hàng ngày của chúng ta.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...