Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tech innovations

/tɛk ˌɪnəˈveɪʃənz/

Nghĩa thường dùng

ý tưởng hoặc phương pháp mới trong công nghệ cụm từ

“Tech innovations are driving economic growth.”Các đổi mới công nghệ đang thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...