Từ điển Anh–Việt

112.183 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tech startup

Nghĩa thường dùng

một công ty mới tập trung vào phát triển công nghệ cụm từ

“Many investors are interested in tech startups.”Nhiều nhà đầu tư quan tâm đến các công ty khởi nghiệp công nghệ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...