Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tech support

/tɛk səˈpɔːrt/

Nghĩa thường dùng

hỗ trợ liên quan đến các vấn đề công nghệ cụm từ

“Tech support is available 24/7 for users.”Hỗ trợ kỹ thuật có sẵn 24/7 cho người dùng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...