Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tech-savvy

/tɛk-ˈsævi/ IELTS

Nghĩa thường dùng

am hiểu công nghệ tính từ

“She is very tech-savvy and can fix computers easily.”Cô ấy rất am hiểu công nghệ và có thể sửa máy tính dễ dàng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tính từ

  • am hiểu công nghệ

ví dụ

She is very tech-savvy and can fix computers easily. — Cô ấy rất am hiểu công nghệ và có thể sửa máy tính dễ dàng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...