tech-savvy
/tɛk-ˈsævi/ IELTS
Nghĩa thường dùng
am hiểu công nghệ
tính từ
“She is very tech-savvy and can fix computers easily.”Cô ấy rất am hiểu công nghệ và có thể sửa máy tính dễ dàng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
tính từ
- am hiểu công nghệ
ví dụ
She is very tech-savvy and can fix computers easily. — Cô ấy rất am hiểu công nghệ và có thể sửa máy tính dễ dàng.