Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

technocracy

/tek'nɒkrәsi/ phổ biến #42357
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

technocracy

//

* danh từ
  • chế độ kỹ trị (việc điều khiển hoặc quản lý các phương tiện (công nghiệp) của một đất nước bởi các chuyên gia )
  • nước có chế độ kỹ trị
Định nghĩa tiếng Anh

n. a form of government in which scientists and technical experts are in control

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...