technocracy
/tek'nɒkrәsi/ phổ biến #42357
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
technocracy
//
* danh từ- chế độ kỹ trị (việc điều khiển hoặc quản lý các phương tiện (công nghiệp) của một đất nước bởi các chuyên gia
) - nước có chế độ kỹ trị
Định nghĩa tiếng Anh
n. a form of government in which scientists and technical experts are in control