Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

technological advancements

/tɛkˈnɒlədʒɪkəl ədˈvænsmənts/

Nghĩa thường dùng

tiến bộ công nghệ cụm từ

“Technological advancements have transformed communication worldwide.”Tiến bộ công nghệ đã biến đổi cách giao tiếp trên toàn thế giới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...