technological advancements
/tɛkˈnɒlədʒɪkəl ədˈvænsmənts/
Nghĩa thường dùng
tiến bộ công nghệ
cụm từ
“Technological advancements have transformed communication worldwide.”Tiến bộ công nghệ đã biến đổi cách giao tiếp trên toàn thế giới.