Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

technological innovation

/ˌtɛkˈnɑlədʒɪkəl ˌɪnəˈveɪʃən/

Nghĩa thường dùng

đổi mới công nghệ cụm từ

“Technological innovation drives economic growth.”Đổi mới công nghệ thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...