Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

technological innovation

/ˌtɛkˈnɑlədʒɪkəl ˌɪnəˈveɪʃən/

Đang hiển thị mục gốc technological innovation cho “technological innovations”.

Nghĩa thường dùng

đổi mới công nghệ cụm từ

“Technological innovation drives economic growth.”Đổi mới công nghệ thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...