Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

technology evangelists

Nghĩa thường dùng

người ủng hộ công nghệ cụm từ

“Technology evangelists play a crucial role in promoting new innovations.”Những người ủng hộ công nghệ đóng vai trò quan trọng trong việc thúc đẩy những đổi mới.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • người ủng hộ công nghệ
    • technology adoption: áp dụng công nghệ
    • technology trends: xu hướng công nghệ
  • người truyền bá công nghệ
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...