technology evangelists
Nghĩa thường dùng
người ủng hộ công nghệ
cụm từ
“Technology evangelists play a crucial role in promoting new innovations.”Những người ủng hộ công nghệ đóng vai trò quan trọng trong việc thúc đẩy những đổi mới.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- người ủng hộ công nghệ
- technology adoption: áp dụng công nghệ
- technology trends: xu hướng công nghệ
- người truyền bá công nghệ