Từ điển Anh–Việt

111.700 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

technology gap

/tɛkˈnɑlədʒi ɡæp/

Nghĩa thường dùng

Sự khác biệt trong khả năng truy cập và sử dụng công nghệ giữa các nhóm. cụm từ

“The technology gap affects education and job opportunities.”Khoảng cách công nghệ ảnh hưởng đến giáo dục và cơ hội việc làm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...