Từ điển Anh–Việt

112.175 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

technology integration

Nghĩa thường dùng

quá trình kết hợp công nghệ vào nhiều lĩnh vực khác nhau cụm từ

“Technology integration enhances learning experiences.”Tích hợp công nghệ nâng cao trải nghiệm học tập.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...