Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Technology transfer

Nghĩa thường dùng

Quá trình chia sẻ công nghệ giữa các tổ chức hoặc quốc gia. cụm từ

“Technology transfer can boost innovation in developing countries.”Chuyển giao công nghệ có thể thúc đẩy đổi mới sáng tạo ở các nước đang phát triển.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Technology transfer

//

  • (Econ) Chuyển giao công nghệ.+ Theo nghĩa rộng nhất là sự trao đổi giữa các nước về kiến thức sự tồn tại và vận hành của các loại máy móc và trong nhiều trường hợp là sự trao đổi của bản thânh máy móc.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...