Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

technology trends

/tɛkˈnɑːlədʒi trɛndz/

Nghĩa thường dùng

xu hướng công nghệ cụm từ

“Technology trends shape the future of industries.”Các xu hướng công nghệ định hình tương lai của các ngành.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...