Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

teddy bear

/'tedi,beə/

Nghĩa thường dùng

gấu bông danh từ

“He sleeps with his teddy bear.”Anh ấy ngủ cùng gấu bông.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

teddy bear

/'tedi,beə/

danh từ

  • con gấu bông (đồ chơi trẻ con)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...