tedium
/'ti:djəsnis/ TOEFLGRE phổ biến #21125
Nghĩa thường dùng
tính chán ngắt, tỉnh tẻ
danh từ
“The tedium of the long meeting made everyone restless.”Sự chán ngắt của cuộc họp dài khiến mọi người không yên.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
tedium
/'ti:djəsnis/
danh từ
- tính chán ngắt, tỉnh tẻ, tính nhạt nhẽo, tính thiếu hấp dẫn
Định nghĩa tiếng Anh
n the feeling of being bored by something tedious n dullness owing to length or slowness