Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tedium

/'ti:djəsnis/ TOEFLGRE phổ biến #21125

Nghĩa thường dùng

tính chán ngắt, tỉnh tẻ danh từ

“The tedium of the long meeting made everyone restless.”Sự chán ngắt của cuộc họp dài khiến mọi người không yên.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tedium

/'ti:djəsnis/

danh từ

  • tính chán ngắt, tỉnh tẻ, tính nhạt nhẽo, tính thiếu hấp dẫn
Định nghĩa tiếng Anh

n the feeling of being bored by something tedious n dullness owing to length or slowness

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...