teener
/'ti:n,eidʤə/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
teener
/'ti:n,eidʤə/
danh từ
- thiếu niên, thiếu nữ
Định nghĩa tiếng Anh
s being of the age 13 through 19
Từ điển Anh–Việt
111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
s being of the age 13 through 19
Đang tải...