telecommute
Nghĩa thường dùng
“Many professionals now telecommute.”Nhiều chuyên gia giờ làm việc từ xa.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
động từ
- làm việc từ xa
ví dụ
Many professionals now telecommute. — Nhiều chuyên gia giờ làm việc từ xa.
Từ điển Anh–Việt
112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Many professionals now telecommute.”Nhiều chuyên gia giờ làm việc từ xa.
Many professionals now telecommute. — Nhiều chuyên gia giờ làm việc từ xa.
Đang tải...