Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

telecommute

/ˈtelɪkəmjuːt/ IELTS

Nghĩa thường dùng

làm việc từ xa động từ

“Many professionals now telecommute.”Nhiều chuyên gia giờ làm việc từ xa.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

động từ

  • làm việc từ xa

ví dụ

Many professionals now telecommute. — Nhiều chuyên gia giờ làm việc từ xa.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...