Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

telecommuting

/ˌtɛlɪˈkɒmjʊtɪŋ/ phổ biến #20857

Nghĩa thường dùng

việc làm việc từ xa qua công nghệ danh từ

“Many companies now offer telecommuting options for their employees.”Nhiều công ty hiện nay cung cấp tùy chọn làm việc từ xa cho nhân viên.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

telecommuting

//

  • làm việc từ xa
Định nghĩa tiếng Anh

n. employment at home while communicating with the workplace by phone or fax or modem

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...