Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

telepathist

/ti'lepəθist/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

telepathist

/ti'lepəθist/

danh từ

  • người tin ở thuyết cảm từ xa; người nghiên cứu thuyết cảm từ xa; người có khả năng cảm từ xa
Định nghĩa tiếng Anh

n. someone with the power of communicating thoughts directly

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...