Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

telephony

/ti'lefəni/ phổ biến #28866

Nghĩa thường dùng

điện thoại danh từ

“Telephony has evolved significantly over the past few decades.”Lĩnh vực điện thoại đã phát triển đáng kể trong vài thập kỷ qua.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

telephony

/ti'lefəni/

danh từ

  • điện thoại
Định nghĩa tiếng Anh

n transmitting speech at a distance

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...