telescopically
/ˌtelɪ'skɒpɪklɪ/ phổ biến #44796
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
telescopically
//
* phó từ- làm to ra như kính viễn vọng, kính thiên văn
- có thể nhìn thấy qua kính thiên văn, kính viễn vọng; chỉ nhìn thấy được qua kính thiên văn, kính viễn vọng
- lồng vào nhau, kiểu ống lồng
thu gọn lại, thâu tóm, ngắn gọn; có những đoạn lồng vào nhau
Định nghĩa tiếng Anh
r. in a telescopic manner