Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

telescopically

/ˌtelɪ'skɒpɪklɪ/ phổ biến #44796
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

telescopically

//

* phó từ
  • làm to ra như kính viễn vọng, kính thiên văn
  • có thể nhìn thấy qua kính thiên văn, kính viễn vọng; chỉ nhìn thấy được qua kính thiên văn, kính viễn vọng
  • lồng vào nhau, kiểu ống lồng
  • thu gọn lại, thâu tóm, ngắn gọn; có những đoạn lồng vào nhau
Định nghĩa tiếng Anh

r. in a telescopic manner

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...