Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

teleservices

/ˈtɛlɪˌsɜːrvɪsɪz/

Nghĩa thường dùng

dịch vụ qua điện thoại hoặc internet danh từ

“Many companies are now offering teleservices to improve customer satisfaction.”Nhiều công ty hiện nay đang cung cấp dịch vụ từ xa để nâng cao sự hài lòng của khách hàng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • dịch vụ qua điện thoại hoặc internet
    • customer teleservices: dịch vụ khách hàng từ xa
    • teleservices support: hỗ trợ dịch vụ từ xa
  • dịch vụ cung cấp thông tin từ xa
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...