Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

telestereoscope

/,telis'tiəriəskoup/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

telestereoscope

/,telis'tiəriəskoup/

danh từ

  • kính nhìn nổi cảnh xa
Định nghĩa tiếng Anh

n. A stereoscope adapted to view distant natural objects or landscapes; a telescopic stereoscope.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...