Từ điển Anh–Việt

111.810 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tell apart

/ˌtel əˈpɑːrt/

Nghĩa thường dùng

phân biệt (hai vật/người giống nhau) cụm từ

“The two colors are so similar; I can't tell them apart.”Hai màu này giống nhau quá; tôi không thể phân biệt chúng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...