Từ điển Anh–Việt

112.218 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tell sb to do sth

/tel ˈsʌmbədi tə duː sʌmθɪŋ/

Nghĩa thường dùng

bảo ai làm gì động từ

“She told me to be careful.”Cô ấy bảo tôi phải cẩn thận.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...