telpher
/'telfə/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
telpher
/'telfə/
danh từ
- xe chạy cáp treo
tính từ
- bằng cáp treo
Định nghĩa tiếng Anh
n. one of the conveyances (or cars) in a telpherage