Từ điển Anh–Việt

112.602 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

temperance movement

/ˈtɛmpərəns ˈmuːvmənt/

Nghĩa thường dùng

Phong trào chống lại việc uống rượu cụm từ

“The temperance movement gained popularity in the 19th century.”Phong trào chống rượu trở nên phổ biến thế kỷ 19.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...