temperateness
/'tempəritnis/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
temperateness
/'tempəritnis/
danh từ
- tính có chừng mực, tính điều độ
- tính ôn hoà (khí hậu)
- tính đắn đo, tính giữ gìn (trong lời nói...)
Định nghĩa tiếng Anh
n. The quality or state of being temperate; moderateness; temperance.