Từ điển Anh–Việt

112.603 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

temperateness

/'tempəritnis/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

temperateness

/'tempəritnis/

danh từ

  • tính có chừng mực, tính điều độ
  • tính ôn hoà (khí hậu)
  • tính đắn đo, tính giữ gìn (trong lời nói...)
Định nghĩa tiếng Anh

n. The quality or state of being temperate; moderateness; temperance.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...