Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

temperature rise

/ˈtɛmpərətʃər raɪz/

Đang hiển thị mục gốc temperature rise cho “temperature rises”.

Nghĩa thường dùng

tăng nhiệt độ cụm từ

“There will be a temperature rise tomorrow.”Ngày mai sẽ có sự tăng nhiệt độ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...